12/12/2010

Đáp án đề thi Cây Lương thực 2010 a

CÂY LƯƠNG THỰC . Để nâng cao chất lượng dạy và học môn Cây Lương thực, chúng tôi mạnh dạn đăng tải Bộ đề thi Cây Lương thực 2010a và đáp án. Đây là bộ đề thư viện hỏi đáp mở do các học viên cùng phối hợp xây dựng với sự hướng dẫn của giáo viên phụ trách môn học. Chúng tôi đã tập hợp biên soạn căn cứ trên chương trình khung học tập và thống kê sự quan tâm.  Việc tuyển chọn đề thi và cách đánh giá hướng đến những giải pháp thích hợp và hiệu quả nhất cho thực tiễn sản xuất Cây Lương thực ở đồng ruộng phương Nam kết hợp những vấn đề phổ quát và đặc thù. Chúng tôi rất mong nhận được sự góp ý xây dựng để giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn.Sau đây là đề thi Cây Lương thực 2010a và đáp áp. (xem tiếp)

A. Trả lời ngắn gọn các câu hỏi:
 

                            
1. Lịch canh tác lúa 100 ngày ở Nam Bộ bằng phương pháp sạ (10 điểm)
- 3      Ngâm ủ giống 100 kg/ha sạ lúa bằng máy sạ hàng
- 1      Làm đất, bón lót 3-5 tấn phân hữu cơ, 200 kg su pe lân
0        Sạ lúa, trừ cỏ bằng thuốc tiền nảy mầm
1-3    Giữ ẩm cho ruộng lúa mới sạ
3-10   Điều chỉnh mực nước ( dự mực nước 3-5 cm)
7-15   Bón phân thúc đẻ  1/3 phân đạm, ½ phân kali và dặm tỉa
         
(Cách 2 bón 1/4 N+ 1/2 P tương ứng 50 kg Urea + 50 kg DAP)
15-25 Trừ cỏ bằng thuốc hóa học (các loại thuốc hậu nẫy mầm)
18-22 Bón phân đón đòng 1/3 phân đạm, ½ phân kali
          (cách 2 bón 1/2 N + 1/2DAP + 1/2KCl
          tương ứng 80kg Urea+ 50 kg    DAP+ 25kg KCl )
25-35 Phòng trừ sâu bệnh, làm cỏ bằng tay, dự mực nước 20 cm
35-40 Bón phân nuôi đòng: 1/3 phân đạm, ½ phân kali 
          (Cách 2: 1/4N + 1/2 KCl tương ứng 50 kg Urea + 25 kg KCl )
40-55 Phòng trừ sâu bệnh
55-60 Bón phân nuôi hạt  bón phân qua lá  hoặc N, K theo bảng so màu của lá lúa
60-85 Phun phân bón lá, chống đổ ngã
85-90 Rút nước phơi ruộng
100   Thu hoạch
(Những học viên có trả lời cách 2 thưởng thêm 5 đ)

2. Mười biện pháp kỹ thuật chủ yếu để tăng năng suất ngô (10 điểm)
1 Lựa chọn xác định giống tốt phù hợp
2 Sử dụng hạt giống tốt đạt tiêu chuẩn
3 Xác định thời vụ gieo trồng thích hợp
4 Chọn đất và kỹ thuật làm đất phù hợp, hiệu quả
5 Bảo đảm mật độ và khoảng cách gieo trồng
6 Bón phân cân đối hiệu quả
7 Tưới tiêu nước đảm bảo đủ độ ẩm cho ngô
8 Chăm sóc tỉa định cây làm cỏ
9 Phòng trừ sâu bệnh
10 Thu hoạch phơi sấy bảo quản


3. Năm giống sắn tốt phổ biến sản xuất hiện nay ở Nam Bộ (10 điểm)
1. KM94
2. KM98-5
3. KM98-1
4. SM937-26
5. KM140

4. Bốn thời kỳ sinh trưởng, phát triển của giống khoai lang 100 ngày và thời gian hoàn thành cho từng thời kỳ tại vùng Nam Bộ (10 điểm)
1. Thời kỳ ra rễ và hồi xanh                  (1 -25 ngày)
2. Thời kỳ phân cành và hình thành củ (25 - 45 ngày)
3. Thời kỳ phát triển thân lá                  (45- 75 ngày)
4. Thời kỳ phát triển củ                         (75- 100 ngày)
(số ngày trong phạm vi tối thiểu và tối đa đều chấp nhận là trả lời đúng)

5. Xếp lại cho đúng tên khoa học các cây lương thực chính trên thế giới (10 điểm)

Ngô
Zea Mays L.

Lúa mì, tiểu mạch
Triticum sp.

Lúa gạo
Oryza sativa L

Sắn
Manihot esculenta Crants

Khoai tây
Solanum tuberosum L.

Lúa miến
Sorghum

Khoai lang
Ipommoea batatas L


6. Xếp lại cho đúng diện tích (ha) một số loại cây trồng Việt Nam năm 2008 (10 điểm)

Cây lương thực
9.275.000

Lúa
7.400.000

Ngô
1.140.000

Sắn
   556.000

Khoai lang
   162.000

Cây công nghiệp dài ngày
1.885.000

Cây công nghiệp ngắn ngày
   806.000

Cây ăn quả
   775.000



B. Chọn câu trả lời đúng nhất (câu chữ màu đỏ 40 điểm trên 24 câu)

(Câu trắc nghiệm với bốn lựa chọn A, B, C, D. Chọn câu trả lời đúng nhất)

1 Những mặt hàng xuất khẩu nông sản chính của Việt Nam năm 2008 ?
A Gạo, cà phê, điều, hồ tiêu, chè, lạc nhân, tinh bột, sắn lát
B Gạo, cà phê, điều, hồ tiêu, cao su, chè, lạc nhân, tinh bột, sắn lát
C Gạo, cà phê, ngô, điều, hồ tiêu, chè, lạc nhân, tinh bột, sắn lát
D Gạo, cà phê, cao su, rau quả, điều, hồ tiêu, chè, lạc nhân, tinh bột, sắn lát

2. Vì sao nói cây lúa có nguồn gốc ở Đông Nam Á ?
A Diện tích lúa thế giới chủ yếu ở Đông Nam Á và Việt Nam là chốn tổ của nghề lúa
B Khí hậu Đông Nam Á nóng ẩm mưa nhiều ánh sáng mạnh thích hợp nghề lúa
C Có nhiều giống lúa hoang tổ tiên lúa trồng và tài liệu di tích khảo cổ cây lúa
D Cả ba ý trên
                           
3. Làm thế nào để phân biệt lúa tiên và lúa cánh ?
A Dựa vào lá, thân, lá đòng, hạt gạo, khả năng chống chịu và vùng phân bố
B Lúa tiên Indica hợp vùng nhiệt đới trong khi lúa cánh Japonica hợp vùng ôn đới
C Lúa tiên thân cao mềm lá dài góc lá đòng nhỏ, lúa cánh thân thấp, lá đòng xòe
D Lúa tiên hạt gạo thon dài , cứng, ít dẽo, lúa cánh hạt gạo tròn ngắn mềm dẽo

4 Phân loại lúa bằng cách nào ?
A Phân loại thực vật : Loài Oryza sativa L và Oriza Glaberima là hai loài phổ biến nhất
B Phân loại sinh hóa hạt gạo gạo nếp amyloze <3%, gạo nở amyloze 25,1-30%
C Năm cách: Phân loại theo đặc tính thực vật , tính quang cảm, điều kiện canh tác (có tưới, nước trời, nước sâu, lúa cạn, lúa nổi) đặc tính sinh hóa, đặc tính hình thái
D Sáu cách : năm cách trên và phân loại theo sinh thái địa lý (lúa tiên, lúa cánh)

5 Giống lúa năng suất cao, chất lượng tốt, mới chọn tạo ở Nam Bộ ?
A OM 4900
B VND 95-20
C  Nàng Hoa 9
D OMCS 2000

6. Cách quản lý nước trên ruộng theo quy trình sản xuất lúa thuần của Bộ ?
A Sau khi cấy thường xuyên giữ nước ở mức 2-3 cm. Khi lúa kết thúc đẻ nhánh rút nước phơi ruộng 5-7 ngày , sau đó tưới và giữ đủ nước trong suốt thời kỳ làm đòng, trỗ bông và vào chắc. Trước khi thu hoạch 7-10 ngày rút kiệt nước
B Tthường xuyên giữ nước đủ nước trong suốt thời kỳ làm đòng, trỗ bông và vào chắc. Trước khi thu hoạch 7-10 ngày rút kiệt nước
C Khi lúa kết thúc đẻ nhánh rút nước phơi ruộng 5-7 ngày , sau đó tưới và giữ đủ nước trong suốt thời kỳ làm đòng, trỗ bông và vào chắc. Trước khi thu hoạch 7-10 ngày rút kiệt nước
D Sau khi cấy giữ lớp nước 3-5 cm cho lúa hồi xanh, sau đó thường xuyên giữ nước ở mức 2-3 cm. Khi lúa kết thúc đẻ nhánh rút nước phơi ruộng 5-7 ngày , sau đó tưới và giữ đủ nước trong suốt thời kỳ làm đòng, trỗ bông và vào chắc. Trước khi thu hoạch 7-10 ngày rút kiệt nước

7 Kỹ thuật ngâm ủ hạt giống lúa theo quy trình sản xuất lúa thuần của Bộ
A Ngâm cho hạt thật no nước  với thời gian từ 24-36 giờ . Rữa sạch nước chua và tiếp tục loại bỏ hạt lép lững lần nữa. Để ráo nước, ủ khoảng 24-36 giờ.Kiểm tra mức độ nãy mầm, nếu hạt nãy mầm đều thì vớt lên rãi đều trong bao và không ủ nữa.
B Hạt giống phải được đãi và ngâm trong nước sạch và ấm cho đến khi no nước, sau đó rữa chua , để ráo nước, ủ ở nhiệt độ 28-35 oC. Trong quá trình ủ cần thường xuyên kiểm tra để điều chỉnh nhiệt độ và ẩm độ phù hợp. Khi hạt nảy mầm đạt yêu cầu thì đem gieo.
C Dùng nước sạch rữa kỹ hạt trước khi ngâm và ngâm trong nước ấm khoảng 54oC  thời gian ngâm giống bảo đảm hạt thóc no nước. Sau khi ngâm đãi sạch , để ráo nước, ủ ở nhiệt độ trong khoảng 28-35 oC, hạt thóc nứt nanh thì đem gieo. Trong quá trình ủ , khi hạt đã nứt nanh hết nếu khô phải tưới nước và đảo để mầm nảy đều và khỏe.
D Không cần ngâm ủ hạt giống mà mang sạ khô thẳng.

8. Thành phần dinh dưỡng của 100g có tinh bột 65,0g , chất đạm 8,0g, chất béo 2,5g
A Ngô vàng
B Gạo trắng
C Sắn
d Khoai lang

9. Thành phần dinh dưỡng của 100g có tinh bột 68,2g , chất đạm 9,6g, chất béo 5,2g
A Ngô vàng
B Gạo trắng
C Sắn
d Khoai lang

10 Bệnh chính hại lúa?
A Bệnh đạo ôn (Pyricularia oryzae)
B Bệnh bạc lá (Xanthomonas oryzae pv.oryzal)
C Bệnh khô vằn (Rhizoctonia solani)
D Bệnh đốm nâu (Bipolaris oryzae, Drechslera oryzae)

11 Sâu chính hại lúa?
A Sâu đục thân
B Sâu cuốn lá
C Rầy nâu
D Cả ba loại trên

12. Nước trồng nhiều ngô nhất thế giới?
A Hoa Kỳ
B Trung Quốc
C Brazil
D Mexico

13. Ngô ở Mỹ hiện chủ yếu dùng để
A Làm nhiên liệu sinh học
B Làm thức ăn gia súc
C Làm lương thực thực phẩm
D Cả ba thứ đó

14. Vùng ngô nhiều nhất Việt Nam năm 2009 ?
A Trung du và vùng núi phía Bắc 443,4 nghìn ha
B Tây Nguyên 242,1 nghìn ha
C Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ 202,1 nghìn ha
D Đông Nam Bộ 89,4 nghìn ha

15. Năng suất ngô cao nhất ở giống
A Lai đơn
B Lai ba
C Lai kép
D Thụ phấn tự do

16 Các giống ngô G49, C919, LVN10, DK888, V98-1 trồng phổ biến ở
A Đông Nam Bộ
B Tây Nguyên
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Duyên hải Nam Trung Bộ


17 Dạng hình cây ngô lý tưởng đạt năng suất cao?
A Bộ lá xanh đậm, lâu tàn, thế lá đứng, góc lá hẹp, võ bao trái kín
B Cây chắc khỏe, rễ chân nơm phát triển rất mạnh, ít sâu bệnh
C Trái to, dài, sâu cay, hạt chắc mẫy, tỷ lệ hạt trên trái cao
D Cả ba ý trên

18. Sâu chính hại ngô?
A Sâu đục thân Chilo partellus
B Sâu đục bắp Heliothis zeaH. armigera
C Rệp cờ Rhopalosiphum maidis
D Cả ba loại trên

19 Bệnh chính hại ngô?
A Bệnh đốm lá lớn Helminthoprium turcicum
B Bệnh đốm lá nhỏ Helminthoprium maidis
C Bệnh khô vằn Rhizoctonia solani f.sp. sasakii
D Cả ba loại trên

20 Cách phòng trừ sâu hại?
A Dùng Padan 4H hay Basudin 10H , Bam 5H hoặc các loại thuốc hột khác để phòng ngừa sâu đục thân và sâu đục trái, bằng cách bỏ một nhúm thuốc khoảng 3-4 hột ) vào họng cây bắp lúc 20 ngày và 40 ngày sau khi gieo.
B Vệ sinh đồng ruộng , đốt cháy tàn dư thực vật của vụ trước để diệt các trứng sâu
C Phát hiện kịp thời để phòng trừ hiệu quả
D Áp dụng phòng trừ tổng hợp cà ba cách trên

21 Thành phần dinh dưỡng trong 100 g phần ăn được có 30-40% chất khô, 27-36% tinh bột, 0,5-2,5% đường tổng số, 0,5-2,0% đạm tổng số, năng lượng 607 KJ
A Sắn
B Khoai lang
C Khoai tây
D Khoai môn

22 Thành phần dinh dưỡng trong 100 g phần ăn được có 19-35% chất khô, 18-28% tinh bột, 1,5-5,0% đường tổng số, 1,0-2,5% đạm tổng số, năng lượng 490 KJ
A Sắn
B Khoai lang
C Khoai tây
D Khoai môn
23. Trong lá sắn ngoài các chất dinh dưỡng cũng chứa một lượng độc tố HCN đáng kể . Các giống sắn ngọt có 80-110 mg HCN /1 kg lá tươi. Các giống sắn đắng chứa 160-240 mg HCN/1 kg lá tươi. Làm cách nào để khử độc?
A Cần chú ý luộc kỹ lá sắn và mở vung để làm giảm hàm lượng HCN
B Muối dưa
C Phơi khô để làm bột lá sắn thí hàm lượng HCN còn lại không đáng kể
D Cả ba cách trên

24. Sùng khoai lang (Cylas formicarius sp.) và biện pháp phòng trừ ?
A Dùng bẫy sinh học
B  Vệ sinh đồng ruộng tiêu hủy dây và củ giống bị sùng , ngâm hom giống 15 phút vào dung dịch có chứa thuốc Diaphos 50EC hay Vibasu 40ND /50ND  để diệt ấu trùng. Khi khoai hình thành củ có thể dùng thuốc Gà nòi 95 SP hoặc Vicarp 95 BHN hay Padan 95SP phun xịt định kỳ khoảng 15 ngày một lần.
C. Điều khiển cụ trồng thíc hợp , vun cao gốc và giữ ẩm để hạn chế sùng
D Áp dụng biện pháp phòng trừ tổng hợp cả ba cách trên.

Nguồn: https://sites.google.com/site/hoangkimvietnam/chaongaymoi/cy-lng-thc/ngan-hang-de-thi-cay-luong-thuc/de-thi-cay-luong-thuc-201

Không có nhận xét nào:

Lưu trữ

Dạy và học trực tuyến cây lúa



CÂY LƯƠNG THỰC. Mời các bạn tham gia lớp học trực tuyến Ngân hàng kiến thức trồng lúa (Vietnamese Rice Knowledge Bank) Trang tin điện tử về cây lúa của Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. Để tiết kiệm thời gian cho người học, chúng tôi đã tích hợp vào những trang FOOD CROPS, FOODCROPS.VN (Mời bạn bấm vào đây hoặc vào đây để đọc)

CÂY LÚA

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TÍN CHỈ
(Biên soạn : TS. Hoàng Kim, 5 bài 1 tín chỉ )

I. Vị trí kinh tế của cây lúa
1.1 Vai trò của lúa gạo trên thế giới và Việt Nam
1.2 Thành phần dinh dưỡng và giá trị kinh tế của lúa gạo
1.3 Phân loại, nguồn gốc,vùng phân bố, lịch sử phát triển
1.4 Sản xuất, tiêu thụ lúa gạo trên thế giới và Việt Nam

II. Sinh học cây lúa
2.1 Đặc điểm thực vật học của cây lúa
(rễ, thân, lá, hoa, bông, hạt)
2.2 Các giai đoạn sinh trưởng phát triển của cây lúa
(nẩy mầm,/ mạ, đẻ nhánh, phát triển đốt thân, /
làm đòng, trổ bông, /làm hạt)
2.3 Đặc điểm sinh lý của ruộng lúa năng suất cao
2.3.1 Năng suất tối đa và dạng hình cây lúa lý tưởng
2.3.2 Quang hợp hô hấp, chế độ nước và mật độ trồng
2.3.3 Nhu cầu và dinh dưỡng khoáng của cây lúa
2.3.4.Những thiệt hại trên ruộng lúa nhiệt đới

III Khí hậu và đất lúa
3.1 Khí hậu: Ánh sáng, nhiệt độ, lượng mưa, nguồn nước
3.2. Đất lúa Việt Nam vùng phân bố và tính chất đất cơ bản
3.3 Những vùng trồng lúa và các vụ lúa chính ở Việt Nam
3.4 Quản lý dinh dưỡng cho lúa theo vùng đặc thù
3.5 Biểu hiện cây lúa thiếu chất dinh dưỡng và bị ngộ độc

IV Giống lúa và công nghệ sản xuất giống
4.1 Các giống lúa tốt phổ biến ở Việt Nam
4.2. Đặc điểm sinh lý và di truyền của cây lúa
4.3 Tiêu chuẩn ngành về khảo nghiệm DUS và VCU giống lúa
4.4 Quy trình công nghệ sản xuất hạt giống lúa lai

V. Kỹ thuật canh tác lúa
5.1 Mười biện pháp kỹ thuật chủ yếu canh tác lúa
5.2 Quy trình kỹ thuật sản xuất hạt giống lúa thuần
5.3 Quy trình kỹ thuật nhân dòng bố mẹ lúa lai.
5.4 Việt GAP lúa khái niệm, ý nghĩa và quy trình

Xem tiếp tại http://fooccrops.vn/

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỪ XA
(Biên soạn: PGS.TS. Nguyễn Văn Tuất)

Cây lúa và sự phát triển
1. Tổng quan về cây lúa
2. Các thời kỳ và giai đoạn phát triển của cây lúa
3. Sự khác nhau giữa các giai đoạn phát triển của cây lúa
4. Thời kỳ sinh trưởng sinh dưỡng của cây lúa
5. Thời kỳ sinh trưởng sinh dưỡng của cây lúa: Thời kỳ mạ
6. Thời kỳ sinh trưởng sinh dưỡng của cây lúa: Thời kỳ đẻ nhánh
7. Thời kỳ sinh trưởng sinh thực của cây lúa
8. Thời kỳ chín

Hạt giống
9. Hạt giống lúa
10. Các bộ phận của hạt giống lúa
11. Quá trình nảy mầm
12. Các điều kiện cần thiết cho sự nảy mầm: Nước
13. Các điều kiện cần thiết cho sự nảy mầm: Không khí
14. Các điều kiện cần thiết cho sự nảy mầm: Nhiệt độ
15. Vì sao phải ủ hạt giống
16. Vì sao phải chọn hạt giống tốt

Sự phát triển của cây mạ
17. Nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho sự phát triển của cây mạ
18. Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của cây mạ: độ sâu của nước
19. Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của cây mạ: lượng nước
20. Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của cây mạ: nhiệt độ
21. Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của cây mạ: cường độ ánh sáng
22. Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của cây mạ: những chất dinh dưỡng dễ sử dụng
23. Cây mạ tốt có chiều cao cây phát triển đồng đều
24. Cây mạ tốt có bẹ lá ngắn
25. Cây mạ tốt phải không có sâu bệnh
26. Cây mạ tốt phải có nhiều rễ và khối lượng lớn

Cấy lúa
27. Vì sao phải cấy
28. Cấy bao nhiêu dảnh mạ trên một khóm
29. Vì sao phải cấy ở độ sâu thích hợp
30. Xén bớt lá mạ trước khi cấy nên hay không nên

Các bộ phận của cây lúa
31. Lá lúa
32. Thân lúa và sự tạo lóng
33. Rễ lúa
34. Nhánh lúa
35. Những yếu tố ảnh hưởng đến đẻ nhánh
36. Hoa lúa và sự thụ phấn, thụ tinh
37. Bông lúa và các giai đoạn hình thành hạt

Phân bón
38. Phân bón và bón phân cho cây lúa
39. Nhu cầu dinh dưỡng của cây lúa và vai trò của phân bón
40. Phân bón hữu cơ
41. Phân bón vô cơ
42. Phân đạm và hiệu suất phân đạm
43. Phân đạm và mùa vụ
44. Phân đạm và cách sử dụng để tăng hiệu quả
45. Phân đạm và cách bón đạm để tăng hiệu quả
46. Phân lân và hiệu suất phân lân
47. Phân kali và hiệu suất phân kali

Các yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lúa
48. Nước và đời sống cây lúa
49. Nhiệt độ và đời sống cây lúa
50. Ánh sáng và đời sống cây lúa
51. Các giai đoạn phát triển và yếu tố cấu thành năng suất

Côn trùng hại lúa
52. Sâu đục thân lúa 2 chấm
53. Sâu đục thân 5 vạch đầu nâu
53 Sâu đục thân 5 vạch đầu đen
55. Sâu đục thân bướm cú mèo
56. Sâu cuốn lá nhỏ
57. Sâu cuốn lá lớn
58. Sâu gai
59. Rầy nâu
60. Rầy lưng trắng
61. Sâu cắn gié
62. Sâu năn
63. Sâu phao
64. Châu chấu
65. Bọ trĩ
66. Bọ xít dài
67. Bọ xít xanh
68. Bọ xít đen

Bệnh hại lúa
69. Bệnh đạo ôn
70. Bệnh khô vằn
71. Bệnh hoa cúc
72. Bệnh vàng lụi
73. Bệnh vàng lún và lùn xoắn lá
74. Bệnh bạc lá
75. Bệnh lúa von
76. Bệnh thối bẹ
77. Bệnh đốm nâu
78. Bệnh cháy bìa lá
79. Bệnh lem lép hạt